TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極

Âm Hán Việt CỰC
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰木及 Mọi âm Hán Việt của chữ: cực

极 nghĩa là cực kỳ, cực.

Nghĩa của 极

jí

CỰCphồn thể 極
  1. Cực kỳ
  2. Cực (địa lý, vật lý)
  3. Tột cùng
  4. Đỉnh

Từ ghép có 极

Thành ngữ có 极

Câu hỏi thường gặp

极 nghĩa là gì?

极 (jí) nghĩa là cực kỳ, cực.

极 đọc thế nào?

极 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 极 là gì?

Âm Hán Việt của 极 là "cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.