棒
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bổng, bảng
棒 nghĩa là giỏi, tuyệt, gậy.
Nghĩa của 棒
bàng
BỔNG- Giỏi, tuyệt
- Gậy
- Côn
- Dùi
- Giỏi
- Có khả năng
- Mạnh
- Tuyệt vời; cây gậy; giỏi giang; ghê gớm
- Lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 棒
Đồng nghĩa
Từ ghép có 棒
Thành ngữ có 棒
Câu hỏi thường gặp
棒 nghĩa là gì?
棒 (bàng) nghĩa là giỏi, tuyệt, gậy.
棒 đọc thế nào?
棒 đọc là bàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 棒 là gì?
Âm Hán Việt của 棒 là "bổng".