此时
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 此時
此时 nghĩa là bây giờ, khoảnh khắc này.
Nghĩa của 此时
cǐshí
THỬ THỜIDanh từphồn thể 此時- Bây giờ
- Khoảnh khắc này
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此时
Đồng nghĩa
Từ ghép có 此时
Câu hỏi thường gặp
此时 nghĩa là gì?
此时 (cǐshí) nghĩa là bây giờ, khoảnh khắc này.
此时 đọc thế nào?
此时 đọc là cǐshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 此时 là gì?
Âm Hán Việt của 此时 là "thử thời".