TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此时

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cǐshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 此時

Âm Hán Việt THỬ THỜI

此时 nghĩa là bây giờ, khoảnh khắc này.

Nghĩa của 此时

cǐshí

THỬ THỜIDanh từphồn thể 此時
  1. Bây giờ
  2. Khoảnh khắc này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此时

Đồng nghĩa

Từ ghép có 此时

Câu hỏi thường gặp

此时 nghĩa là gì?

此时 (cǐshí) nghĩa là bây giờ, khoảnh khắc này.

此时 đọc thế nào?

此时 đọc là cǐshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 此时 là gì?

Âm Hán Việt của 此时 là "thử thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.