TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

沟通

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gōutōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溝通

Âm Hán Việt CÂU THÔNG

沟通 nghĩa là kết nối, liên kết, giao tiếp.

Nghĩa của 沟通

gōutōng

CÂU THÔNGĐộng từphồn thể 溝通
  1. Kết nối; liên kết; liên thông
  2. Giao tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沟通

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 沟通

  • 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466
  • "那个人在说什么?" "他一点也无法用俄语沟通,所以我用俄语责备他。" "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

沟通 nghĩa là gì?

沟通 (gōutōng) nghĩa là kết nối, liên kết, giao tiếp.

沟通 đọc thế nào?

沟通 đọc là gōutōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 沟通 là gì?

Âm Hán Việt của 沟通 là "câu thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.