沟通
Phồn thể: 溝通
沟通 nghĩa là kết nối, liên kết, giao tiếp.
Nghĩa của 沟通
gōutōng
CÂU THÔNGĐộng từphồn thể 溝通- Kết nối; liên kết; liên thông
- Giao tiếp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 沟通
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 沟通
- 以前人们以为只有人类才懂得用语言沟通。 Yǐqián rénmen yǐwéi zhǐyǒu rénlèi cái dǒngde yòng yǔyán gōutōng.Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402466
- "那个人在说什么?" "他一点也无法用俄语沟通,所以我用俄语责备他。" "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811519
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
沟通 nghĩa là gì?
沟通 (gōutōng) nghĩa là kết nối, liên kết, giao tiếp.
沟通 đọc thế nào?
沟通 đọc là gōutōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 沟通 là gì?
Âm Hán Việt của 沟通 là "câu thông".