TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

消解

xiāojiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU GIẢI

消解 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 消解

xiāojiě

TIÊU GIẢIĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. Xua tan; xóa bỏ
  3. Nghiên cứu giải quyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 消解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

消解 nghĩa là gì?

消解 (xiāojiě) nghĩa là Loại bỏ.

消解 đọc thế nào?

消解 đọc là xiāojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 消解 là gì?

Âm Hán Việt của 消解 là "tiêu giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.