TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

涩

sè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澀, 澁

Âm Hán Việt SÁP
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáp, sát

涩 nghĩa là chát, chua chát, làm se.

Nghĩa của 涩

sè

SÁPphồn thể 澀
  1. Chát
  2. Chua chát; làm se
  3. Khó chịu
  4. Không mượt
  5. Mặt nhám
  6. Khó hiểu
  7. Tối nghĩa; không rõ nghĩa

sè

SÁPphồn thể 澁
  1. Biến thể cũ của 涩 (sè)

Từ ghép có 涩

Thành ngữ có 涩

Câu hỏi thường gặp

涩 nghĩa là gì?

涩 (sè) nghĩa là chát, chua chát, làm se.

涩 đọc thế nào?

涩 đọc là sè (pinyin).

Âm Hán Việt của 涩 là gì?

Âm Hán Việt của 涩 là "sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.