TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渊

yuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淵

Âm Hán Việt UYÊN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: uyên

渊 nghĩa là hồ sâu, sâu.

Nghĩa của 渊

yuān

UYÊNphồn thể 淵
  1. Hồ sâu
  2. Sâu
  3. Sâu sắc

Từ ghép có 渊

Thành ngữ có 渊

  • 天渊之别 — Hoàn toàn tương phản
  • 不啻天渊 — Không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn
  • 渊渟岳峙 — Có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Câu hỏi thường gặp

渊 nghĩa là gì?

渊 (yuān) nghĩa là hồ sâu, sâu.

渊 đọc thế nào?

渊 đọc là yuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 渊 là gì?

Âm Hán Việt của 渊 là "uyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.