TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炭

tàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁN
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thán

炭 nghĩa là than củi, than đá.

Nghĩa của 炭

tàn

THÁN
  1. Than củi
  2. Than đá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 炭

Thành ngữ có 炭

  • 雪中送炭 — Gửi than trong thời tiết tuyết rơi
  • 生灵涂炭 — Nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ

Câu hỏi thường gặp

炭 nghĩa là gì?

炭 (tàn) nghĩa là than củi, than đá.

炭 đọc thế nào?

炭 đọc là tàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 炭 là gì?

Âm Hán Việt của 炭 là "thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.