围
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圍
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿴囗韦 Mọi âm Hán Việt của chữ: vi, vây
围 nghĩa là bao quanh, bao vây.
Nghĩa của 围
wéi
VIphồn thể 圍- Bao quanh
- Bao vây
- Xung quanh
- Đeo bằng cách quấn quanh (khăn quàng, khăn choàng)
Wéi
VIphồn thể 圍tên riêng- họ Họ Wéi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 围
Đồng nghĩa
Từ ghép có 围
Thành ngữ có 围
Câu hỏi thường gặp
围 nghĩa là gì?
围 (wéi, wéi) nghĩa là bao quanh, bao vây.
围 đọc thế nào?
围 đọc là wéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 围 là gì?
Âm Hán Việt của 围 là "vi".