TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱𥫗𥃲,⿱𥬥廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: toán

算 nghĩa là coi như, tính toán.

Nghĩa của 算

suàn

TOÁN
  1. Coi như
  2. Tính toán
  3. Tính
  4. Toán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算

Đồng nghĩa

Từ ghép có 算

Thành ngữ có 算

  • 神机妙算 — Mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời
  • 老谋深算 — Mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
  • 精打细算 — Lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận
  • 秋后算账 — Tính sổ sau mùa thu
  • 满打满算 — Tính hết mọi thứ
  • 秋后算帐 — Tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu
  • 打小算盘 — Tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ
  • 屈指一算 — Đếm trên đầu ngón tay
  • 巴前算后 — Nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại
  • 胸有成算 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
  • 能写善算 — Biết chữ và giỏi tính toán

Câu hỏi thường gặp

算 nghĩa là gì?

算 (suàn) nghĩa là coi như, tính toán.

算 đọc thế nào?

算 đọc là suàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 算 là gì?

Âm Hán Việt của 算 là "toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.