TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

直捣

zhídǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 直搗

Âm Hán Việt TRỰC ĐẢO

直捣 nghĩa là tấn công mạnh, tấn công trực tiếp.

Nghĩa của 直捣

zhídǎo

TRỰC ĐẢOĐộng từphồn thể 直搗
  1. Tấn công mạnh
  2. Tấn công trực tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 直捣

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 直捣

Câu hỏi thường gặp

直捣 nghĩa là gì?

直捣 (zhídǎo) nghĩa là tấn công mạnh, tấn công trực tiếp.

直捣 đọc thế nào?

直捣 đọc là zhídǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 直捣 là gì?

Âm Hán Việt của 直捣 là "trực đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.