TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当做

dàngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當做

Âm Hán Việt ĐÁNG TỐ

当做 nghĩa là coi như, coi là.

Nghĩa của 当做

dàngzuò

ĐÁNG TỐĐộng từphồn thể 當做
  1. Coi như
  2. Coi là
  3. Xem như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当做

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当做 nghĩa là gì?

当做 (dàngzuò) nghĩa là coi như, coi là.

当做 đọc thế nào?

当做 đọc là dàngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 当做 là gì?

Âm Hán Việt của 当做 là "đáng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.