TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确乎

quèhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確乎

Âm Hán Việt XÁC HỒ

确乎 nghĩa là thực sự, quả thật.

Nghĩa của 确乎

quèhū

XÁC HỒPhó từ, Tính từphồn thể 確乎
  1. Thực sự
  2. Quả thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确乎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

确乎 nghĩa là gì?

确乎 (quèhū) nghĩa là thực sự, quả thật.

确乎 đọc thế nào?

确乎 đọc là quèhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 确乎 là gì?

Âm Hán Việt của 确乎 là "xác hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.