TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精工

jīnggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH CÔNG

精工 nghĩa là tinh xảo, tinh tế.

Nghĩa của 精工

jīnggōng

TINH CÔNGTính từ, Danh từ
  1. Tinh xảo
  2. Tinh tế
  3. Tuyệt đẹp (tay nghề)

Jīnggōng

TINH CÔNGTính từ, Danh từtên riêng
  1. Seiko, công ty đồng hồ và điện tử Nhật Bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精工

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精工 nghĩa là gì?

精工 (jīnggōng, jīnggōng) nghĩa là tinh xảo, tinh tế.

精工 đọc thế nào?

精工 đọc là jīnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精工 là gì?

Âm Hán Việt của 精工 là "tinh công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.