TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缉拿

jīná giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緝拿

Âm Hán Việt TẬP NÃ

缉拿 nghĩa là bắt giữ, bắt.

Nghĩa của 缉拿

jīná

TẬP NÃĐộng từphồn thể 緝拿
  1. Bắt giữ
  2. Bắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缉拿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缉拿 nghĩa là gì?

缉拿 (jīná) nghĩa là bắt giữ, bắt.

缉拿 đọc thế nào?

缉拿 đọc là jīná (pinyin).

Âm Hán Việt của 缉拿 là gì?

Âm Hán Việt của 缉拿 là "tập nã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.