TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缉捕

jībǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緝捕

Âm Hán Việt TẬP BỘ

缉捕 nghĩa là bắt, bắt giữ.

Nghĩa của 缉捕

jībǔ

TẬP BỘĐộng từphồn thể 緝捕
  1. Bắt
  2. Bắt giữ
  3. Một vụ bắt giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缉捕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缉捕 nghĩa là gì?

缉捕 (jībǔ) nghĩa là bắt, bắt giữ.

缉捕 đọc thế nào?

缉捕 đọc là jībǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缉捕 là gì?

Âm Hán Việt của 缉捕 là "tập bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.