TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑瓜儿

nǎoguār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦瓜兒

Âm Hán Việt NÃO QUA NHI

脑瓜儿 nghĩa là sọ, não.

Nghĩa của 脑瓜儿

nǎoguār

NÃO QUA NHIDanh từphồn thể 腦瓜兒
  1. Sọ
  2. Não
  3. Đầu
  4. Tâm trí
  5. Tinh thần
  6. Ý tưởng
  7. Biến thể er hoá của 脑瓜 (nǎoguā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑瓜儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脑瓜儿 nghĩa là gì?

脑瓜儿 (nǎoguār) nghĩa là sọ, não.

脑瓜儿 đọc thế nào?

脑瓜儿 đọc là nǎoguār (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑瓜儿 là gì?

Âm Hán Việt của 脑瓜儿 là "não qua nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.