TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茫

máng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MANG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mang

茫 nghĩa là Rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng.

Nghĩa của 茫

máng

MANG
  1. Rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng
  2. Bóng gió
  3. Mơ hồ
  4. Không rõ
  5. Rối ren

Từ ghép có 茫

Thành ngữ có 茫

Câu hỏi thường gặp

茫 nghĩa là gì?

茫 (máng) nghĩa là Rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng.

茫 đọc thế nào?

茫 đọc là máng (pinyin).

Âm Hán Việt của 茫 là gì?

Âm Hán Việt của 茫 là "mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.