TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角度

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiǎodù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC ĐỘ

角度 nghĩa là góc, quan điểm.

Nghĩa của 角度

jiǎodù

GIÁC ĐỘDanh từ
  1. Góc
  2. Quan điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 角度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

角度 nghĩa là gì?

角度 (jiǎodù) nghĩa là góc, quan điểm.

角度 đọc thế nào?

角度 đọc là jiǎodù (pinyin).

Âm Hán Việt của 角度 là gì?

Âm Hán Việt của 角度 là "giác độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.