TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋奉

qūfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨奉

Âm Hán Việt XU PHỤNG

趋奉 nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

Nghĩa của 趋奉

qūfèng

XU PHỤNGĐộng từphồn thể 趨奉
  1. Nịnh nọt
  2. Tâng bốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趋奉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趋奉 nghĩa là gì?

趋奉 (qūfèng) nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

趋奉 đọc thế nào?

趋奉 đọc là qūfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋奉 là gì?

Âm Hán Việt của 趋奉 là "xu phụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.