TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟从

gēncóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跟從

Âm Hán Việt CĂN TÒNG

跟从 nghĩa là đi theo, lấy chồng.

Nghĩa của 跟从

gēncóng

CĂN TÒNGĐộng từ, Danh từphồn thể 跟從
  1. Đi theo
  2. của phụ nữ Lấy chồng
  3. cũ Người hầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跟从 nghĩa là gì?

跟从 (gēncóng) nghĩa là đi theo, lấy chồng.

跟从 đọc thế nào?

跟从 đọc là gēncóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟从 là gì?

Âm Hán Việt của 跟从 là "căn tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.