TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跟手

gēnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂN THỦ

跟手 nghĩa là tiện tay làm, nhân tiện làm, lập tức, ngay lập tức.

Nghĩa của 跟手

gēnshǒu

CĂN THỦPhó từ, Tính từ
  1. khẩu ngữ Tiện tay làm; nhân tiện làm
  2. khẩu ngữ Lập tức; ngay lập tức
  3. màn hình cảm ứng Nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跟手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跟手 nghĩa là gì?

跟手 (gēnshǒu) nghĩa là tiện tay làm, nhân tiện làm, lập tức, ngay lập tức.

跟手 đọc thế nào?

跟手 đọc là gēnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 跟手 là gì?

Âm Hán Việt của 跟手 là "căn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.