TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登时

dēngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登時

Âm Hán Việt ĐĂNG THỜI

登时 nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

Nghĩa của 登时

dēngshí

ĐĂNG THỜIPhó từphồn thể 登時
  1. Ngay lập tức
  2. Lập tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 登时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

登时 nghĩa là gì?

登时 (dēngshí) nghĩa là ngay lập tức, lập tức.

登时 đọc thế nào?

登时 đọc là dēngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 登时 là gì?

Âm Hán Việt của 登时 là "đăng thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.