TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辑睦

jímù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輯睦

Âm Hán Việt TẬP MỤC

辑睦 nghĩa là êm đềm, hài hòa.

Nghĩa của 辑睦

jímù

TẬP MỤCTính từphồn thể 輯睦
  1. Êm đềm
  2. Hài hòa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辑睦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辑睦 nghĩa là gì?

辑睦 (jímù) nghĩa là êm đềm, hài hòa.

辑睦 đọc thế nào?

辑睦 đọc là jímù (pinyin).

Âm Hán Việt của 辑睦 là gì?

Âm Hán Việt của 辑睦 là "tập mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.