这下
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 這下
这下 nghĩa là lần này.
Nghĩa của 这下
zhèxià
GIÁ HẠDanh từphồn thể 這下- Lần này
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这下
Đồng nghĩa
Từ ghép có 这下
Câu hỏi thường gặp
这下 nghĩa là gì?
这下 (zhèxià) nghĩa là lần này.
这下 đọc thế nào?
这下 đọc là zhèxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 这下 là gì?
Âm Hán Việt của 这下 là "giá hạ".