TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

途径

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tújìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 途徑

Âm Hán Việt ĐỒ KÍNH

途径 nghĩa là cách, phương pháp.

Nghĩa của 途径

tújìng

ĐỒ KÍNHDanh từphồn thể 途徑
  1. Cách; phương pháp; kênh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 途径

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

途径 nghĩa là gì?

途径 (tújìng) nghĩa là cách, phương pháp.

途径 đọc thế nào?

途径 đọc là tújìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 途径 là gì?

Âm Hán Việt của 途径 là "đồ kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.