TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重样

chóngyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 重樣

Âm Hán Việt TRÙNG DẠNG

重样 nghĩa là giống, tương tự.

Nghĩa của 重样

chóngyàng

TRÙNG DẠNGTính từphồn thể 重樣
  1. Giống
  2. Tương tự
  3. Cùng loại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

重样 nghĩa là gì?

重样 (chóngyàng) nghĩa là giống, tương tự.

重样 đọc thế nào?

重样 đọc là chóngyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 重样 là gì?

Âm Hán Việt của 重样 là "trùng dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.