TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附和

fùhè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ HỌA

附和 nghĩa là đồng ý, theo.

Nghĩa của 附和

fùhè

PHỤ HỌAĐộng từ
  1. Đồng ý
  2. Theo
  3. Phụ họa (điều ai đó nói)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附和

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 附和

  • 随声附和 — Nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác

Câu hỏi thường gặp

附和 nghĩa là gì?

附和 (fùhè) nghĩa là đồng ý, theo.

附和 đọc thế nào?

附和 đọc là fùhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 附和 là gì?

Âm Hán Việt của 附和 là "phụ họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.