TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

降世

jiàngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁNG THẾ

降世 nghĩa là giáng trần, được sinh ra.

Nghĩa của 降世

jiàngshì

GIÁNG THẾĐộng từ
  1. nghĩa đen Giáng trần (của thần tiên)
  2. Được sinh ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 降世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

降世 nghĩa là gì?

降世 (jiàngshì) nghĩa là giáng trần, được sinh ra.

降世 đọc thế nào?

降世 đọc là jiàngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 降世 là gì?

Âm Hán Việt của 降世 là "giáng thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.