TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驰

chí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馳

Âm Hán Việt TRÌ
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì, khu

驰 nghĩa là chạy nhanh, phóng nước đại.

Nghĩa của 驰

chí

TRÌphồn thể 馳
  1. Chạy nhanh
  2. Phóng nước đại
  3. Phi nước kiệu
  4. Phổ biến
  5. Lan truyền

Từ ghép có 驰

Thành ngữ có 驰

Câu hỏi thường gặp

驰 nghĩa là gì?

驰 (chí) nghĩa là chạy nhanh, phóng nước đại.

驰 đọc thế nào?

驰 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 驰 là gì?

Âm Hán Việt của 驰 là "trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.