TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱

qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅, 敺, 駈

Âm Hán Việt KHU
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khu, khú, sái

驱 nghĩa là đuổi, thúc giục.

Nghĩa của 驱

qū

KHUphồn thể 驅
  1. Đuổi
  2. Thúc giục
  3. Lái
  4. Chạy nhanh

qū

phồn thể 敺
  1. Biến thể của 驱 (qū)

qū

KHUphồn thể 駈
  1. Biến thể cũ của 驱 (qū)

Từ ghép có 驱

Thành ngữ có 驱

Câu hỏi thường gặp

驱 nghĩa là gì?

驱 (qū) nghĩa là đuổi, thúc giục.

驱 đọc thế nào?

驱 đọc là qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱 là gì?

Âm Hán Việt của 驱 là "khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.