Ý kiến tiếng Trung là gì?
"ý kiến" trong tiếng Trung là 意见 (danh từ), 见解 (danh từ), 想法 (danh từ).
意见 Danh từ
Hán Việt: Ý KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến
- 那是一个好意见。 Đấy là một ý kiến hay.
- 他提出改革研究方法的意见。 Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
见解 Danh từ
Hán Việt: KIẾN GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến
想法 Danh từ
Hán Việt: TƯỞNG PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách nghĩ; ý kiến; quan niệm
- 您赞成还是反对他的想法? Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
论
Hán Việt: LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ý kiến tiếng Trung là gì?
"ý kiến" trong tiếng Trung là 意见 (danh từ), 见解 (danh từ), 想法 (danh từ).