TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đạt tới tiếng Trung là gì?

"đạt tới" trong tiếng Trung là 达到 (động từ), 达.

达到 Động từ

dádàoHán Việt: ĐẠT ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạt tới; đạt được; đạt đến

Xem đầy đủ từ "达到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

达

dáHán Việt: ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạt tới

Xem đầy đủ từ "达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt tới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đạt tới tiếng Trung là gì?

"đạt tới" trong tiếng Trung là 达到 (động từ), 达.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.