TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đảm nhận tiếng Trung là gì?

"đảm nhận" trong tiếng Trung là 承担 (động từ), 承办 (động từ), 担 (động từ).

承担 Động từ

chéngdānHán Việt: THỪA ĐẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm nhận

Xem đầy đủ từ "承担": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

承办 Động từ

chéngbànHán Việt: THỪA BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm nhận

Xem đầy đủ từ "承办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

担 Động từ

dānHán Việt: ĐẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm nhận

Xem đầy đủ từ "担": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

担当 Động từ

dāndāngHán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm nhận

Xem đầy đủ từ "担当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đảm nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đảm nhận tiếng Trung là gì?

"đảm nhận" trong tiếng Trung là 承担 (động từ), 承办 (động từ), 担 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.