Đều tiếng Trung là gì?
"đều" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 均匀 (tính từ), 匀.
都 Phó từ
Hán Việt: ĐÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đều; tất cả
- 每件事都要依靠群众。 Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.
均匀 Tính từ
Hán Việt: QUÂN QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đều
匀
Hán Việt: QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đều tiếng Trung là gì?
"đều" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 均匀 (tính từ), 匀.