TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đều tiếng Trung là gì?

"đều" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 均匀 (tính từ), 匀.

都 Phó từ

dōuHán Việt: ĐÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đều; tất cả

  • 每件事都要依靠群众。 Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
  • 我们都是汤姆的同学。 Chúng tôi đều là bạn học của Tom.

Xem đầy đủ từ "都": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

均匀 Tính từ

jūnyúnHán Việt: QUÂN QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đều

Xem đầy đủ từ "均匀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

匀

yúnHán Việt: QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đều

Xem đầy đủ từ "匀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đều tiếng Trung là gì?

"đều" trong tiếng Trung là 都 (phó từ), 均匀 (tính từ), 匀.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.