Đỉnh cao tiếng Trung là gì?
"đỉnh cao" trong tiếng Trung là 极致 (danh từ), 绝顶 (danh từ), 中天 (danh từ).
极致 Danh từ
Hán Việt: CỰC TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh cao
绝顶 Danh từ
Hán Việt: TUYỆT ĐỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh cao; đỉnh
中天 Danh từ
Hán Việt: TRUNG THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh cao (thiên văn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỉnh cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỉnh cao tiếng Trung là gì?
"đỉnh cao" trong tiếng Trung là 极致 (danh từ), 绝顶 (danh từ), 中天 (danh từ).