TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Độc quyền tiếng Trung là gì?

"độc quyền" trong tiếng Trung là 垄断 (động từ), 独家 (tính từ), 专卖 (danh từ).

垄断 Động từ

lǒngduànHán Việt: LŨNG ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc quyền

Xem đầy đủ từ "垄断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

独家 Tính từ

dújiāHán Việt: ĐỘC GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc quyền

Xem đầy đủ từ "独家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专卖 Danh từ

zhuānmàiHán Việt: CHUYÊN MẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc quyền

Xem đầy đủ từ "专卖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

包揽 Động từ

bāolǎnHán Việt: BAO LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc quyền

Xem đầy đủ từ "包揽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

专有 Tính từ

zhuānyǒuHán Việt: CHUYÊN HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc quyền

Xem đầy đủ từ "专有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Độc quyền tiếng Trung là gì?

"độc quyền" trong tiếng Trung là 垄断 (động từ), 独家 (tính từ), 专卖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.