Điếu văn tiếng Trung là gì?
"điếu văn" trong tiếng Trung là 祭文 (danh từ).
祭文 Danh từ
Hán Việt: TẾ VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếu văn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điếu văn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 挽词wǎncíĐiếu văn
- 挽辞wǎncíĐiếu văn
- 颂sòngĐiếu văn
- 诔lěiĐiếu văn
- 挽歌wǎngēĐiếu văn
- 颂词sòngcíDanh từ · Điếu văn
- 哀辞āicíDanh từ · Điếu văn, lời điếu
- 哀启āiqǐDanh từ · Bài ai khải, bài điếu, điếu văn (thời trước, đây là bài văn hoặc đoạn văn lược kể thân thế người quá cố của tang quyến, thường đặt sau hoặc trong cáo phó)
Câu hỏi thường gặp
Điếu văn tiếng Trung là gì?
"điếu văn" trong tiếng Trung là 祭文 (danh từ).