Đi theo tiếng Trung là gì?
"đi theo" trong tiếng Trung là 跟随 (động từ), 追随 (động từ), 跟着 (động từ).
跟随 Động từ
Hán Việt: CĂN TÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi theo
追随 Động từ
Hán Việt: TRUY TÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi theo
跟着 Động từ
Hán Việt: CĂN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
- 这些人想让人们跟着他们走。 Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
- 请跟着我们。 Đi theo chúng tôi.
相随 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG TÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi theo (ai đó)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi theo tiếng Trung là gì?
"đi theo" trong tiếng Trung là 跟随 (động từ), 追随 (động từ), 跟着 (động từ).