TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi theo tiếng Trung là gì?

"đi theo" trong tiếng Trung là 跟随 (động từ), 追随 (động từ), 跟着 (động từ).

跟随 Động từ

gēnsuíHán Việt: CĂN TÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi theo

Xem đầy đủ từ "跟随": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

追随 Động từ

zhuīsuíHán Việt: TRUY TÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi theo

Xem đầy đủ từ "追随": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跟着 Động từ

gēnzheHán Việt: CĂN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

  • 这些人想让人们跟着他们走。 Những người ấy muốn ngưới ta đi theo họ.
  • 请跟着我们。 Đi theo chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "跟着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相随 Động từ

xiāngsuíHán Việt: TƯƠNG TÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi theo (ai đó)

Xem đầy đủ từ "相随": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi theo tiếng Trung là gì?

"đi theo" trong tiếng Trung là 跟随 (động từ), 追随 (động từ), 跟着 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.