Đoạn tiếng Trung là gì?
"đoạn" trong tiếng Trung là 段 (lượng từ), 片断 (danh từ), 地段 (danh từ).
段 Lượng từ
Hán Việt: ĐOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn
片断 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn
地段 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA ĐOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn
段落 Danh từ
Hán Việt: ĐOẠN LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn
片段 Danh từ
Hán Việt: PHIẾN ĐOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn (của lời nói, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đoạn tiếng Trung là gì?
"đoạn" trong tiếng Trung là 段 (lượng từ), 片断 (danh từ), 地段 (danh từ).