TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đoạn tiếng Trung là gì?

"đoạn" trong tiếng Trung là 段 (lượng từ), 片断 (danh từ), 地段 (danh từ).

段 Lượng từ

duànHán Việt: ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn

Xem đầy đủ từ "段": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

片断 Danh từ

piànduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn

Xem đầy đủ từ "片断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地段 Danh từ

dìduànHán Việt: ĐỊA ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn

Xem đầy đủ từ "地段": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

段落 Danh từ

duànluòHán Việt: ĐOẠN LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn

Xem đầy đủ từ "段落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

片段 Danh từ

piànduànHán Việt: PHIẾN ĐOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn (của lời nói, v.v.)

Xem đầy đủ từ "片段": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoạn tiếng Trung là gì?

"đoạn" trong tiếng Trung là 段 (lượng từ), 片断 (danh từ), 地段 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.