Ảo tưởng tiếng Trung là gì?
"ảo tưởng" trong tiếng Trung là 幻.
幻
Hán Việt: ẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảo tưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảo tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 幻梦huànmèngDanh từ · Ảo tưởng
- 迷梦mímèngDanh từ · Ảo tưởng
- 狂想kuángxiǎngẢo tưởng
- 乌有wūyǒuDanh từ · Không tồn tại; hư vô; ảo tưởng
- 梦幻泡影mènghuànpàoyǐngẢo tưởng
- 幻想huànxiǎngĐộng từ · Ảo tưởng; ảo mộng
- 空想kōngxiǎngDanh từ · Ảo tưởng
- 做梦zuòmèngĐộng từ · Ảo tưởng
- 幻觉huànjuéDanh từ · Ảo tưởng
- 幻影huànyǐngDanh từ · Ảo tưởng
- 妄wàngẢo tưởng
- 妄言wàngyánDanh từ · Ảo tưởng
- 痴心妄想chīxīnwàngxiǎngCụm từ · Ảo tưởng
- 泡影pàoyǐngDanh từ · Ảo tưởng; ảo ảnh
- 梦话mènghuàDanh từ · Ảo tưởng
- 无明wúmíngTính từ · Ảo tưởng
Câu hỏi thường gặp
Ảo tưởng tiếng Trung là gì?
"ảo tưởng" trong tiếng Trung là 幻.