Ở giữa tiếng Trung là gì?
"ở giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 中 (phương vị từ), 其间 (phó từ).
中间 Danh từ
Hán Việt: TRUNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa; bên trong
中 Phương vị từ
Hán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong; ở giữa; trong
其间 Phó từ
Hán Việt: KỲ GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa
介于 Động từ
Hán Việt: GIỚI VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở giữa tiếng Trung là gì?
"ở giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 中 (phương vị từ), 其间 (phó từ).