TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ở giữa tiếng Trung là gì?

"ở giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 中 (phương vị từ), 其间 (phó từ).

中间 Danh từ

zhōngjiānHán Việt: TRUNG GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở giữa; bên trong

Xem đầy đủ từ "中间": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

中 Phương vị từ

zhōngHán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên trong; ở giữa; trong

Xem đầy đủ từ "中": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

其间 Phó từ

qíjiānHán Việt: KỲ GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở giữa

Xem đầy đủ từ "其间": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

介于 Động từ

jièyúHán Việt: GIỚI VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở giữa

Xem đầy đủ từ "介于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở giữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở giữa tiếng Trung là gì?

"ở giữa" trong tiếng Trung là 中间 (danh từ), 中 (phương vị từ), 其间 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.