An ủi tiếng Trung là gì?
"an ủi" trong tiếng Trung là 安慰 (động từ), 抚, 慰.
安慰 Động từ
Hán Việt: AN ỦI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
- 汤姆安慰了玛丽。 Tom an ủi Mary.
- 朋友伤心时,她轻声安慰他。 Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy.
抚
Hán Việt: PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
慰
Hán Việt: ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
抚慰 Động từ
Hán Việt: PHỦ ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
宽慰 Động từ
Hán Việt: KHOAN ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
劝慰 Động từ
Hán Việt: KHUYẾN ÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi
慰藉 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: An ủi; làm dịu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "an ủi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
An ủi tiếng Trung là gì?
"an ủi" trong tiếng Trung là 安慰 (động từ), 抚, 慰.