TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bình đẳng tiếng Trung là gì?

"bình đẳng" trong tiếng Trung là 平等 (tính từ), 公正 (tính từ), 均等 (tính từ).

平等 Tính từ

píngděngHán Việt: BÌNH ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình đẳng

  • 你可以用任何你想要用的语言写。在Tatoeba,所有语言都是平等的。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.
  • 您可以用任何您想要用的语言写。在Tatoeba,所有语言都是平等的。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.

Xem đầy đủ từ "平等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

公正 Tính từ

gōngzhèngHán Việt: CÔNG CHÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công bằng; công chính; bình đẳng

Xem đầy đủ từ "公正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

均等 Tính từ

jūnděngHán Việt: QUÂN ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình đẳng; không thiên vị; công bằng

Xem đầy đủ từ "均等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình đẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bình đẳng tiếng Trung là gì?

"bình đẳng" trong tiếng Trung là 平等 (tính từ), 公正 (tính từ), 均等 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.