Bình đẳng tiếng Trung là gì?
"bình đẳng" trong tiếng Trung là 平等 (tính từ), 公正 (tính từ), 均等 (tính từ).
平等 Tính từ
Hán Việt: BÌNH ĐẲNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình đẳng
- 你可以用任何你想要用的语言写。在Tatoeba,所有语言都是平等的。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.
- 您可以用任何您想要用的语言写。在Tatoeba,所有语言都是平等的。 Bạn có thể viết bằng bất kì ngôn ngữ nào bạn muốn. Ở Tatoeba, mọi ngôn ngữ đều bình đẳng.
公正 Tính từ
Hán Việt: CÔNG CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bằng; công chính; bình đẳng
均等 Tính từ
Hán Việt: QUÂN ĐẲNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình đẳng; không thiên vị; công bằng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình đẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình đẳng tiếng Trung là gì?
"bình đẳng" trong tiếng Trung là 平等 (tính từ), 公正 (tính từ), 均等 (tính từ).