Bình minh tiếng Trung là gì?
"bình minh" trong tiếng Trung là 旦 (danh từ), 黎明 (danh từ), 晓 (danh từ).
旦 Danh từ
Hán Việt: ĐÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh; rạng đông
黎明 Danh từ
Hán Việt: LÊ MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh; rạng đông
晓 Danh từ
Hán Việt: HIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh
天明 Động từ
Hán Việt: THIÊN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh
旭 Danh từ
Hán Việt: HÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh
昕
Hán Việt: HÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh
昉 Danh từ
Hán Việt: PHẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 曙shǔLúc rạng đông; bình minh
- 倝gànDanh từ · Bình minh (cổ đại); lúc mặt trời mọc
- 晞xīBình minh
- 暹xiānBình minh
- 蒙蒙亮mēngmēngliàngTính từ · Bình minh
- 沬mèiBình minh
- 旽tūnDanh từ · Mặt trời buổi sáng, bình minh; lúc mặt trời mọc
- 晨chénDanh từ · Bình minh
- 破晓pòxiǎoĐộng từ · Bình minh
- 平明píngmíngDanh từ · Bình minh
- 暾tūnDanh từ · Lúc mặt trời mọc, bình minh
Câu hỏi thường gặp
Bình minh tiếng Trung là gì?
"bình minh" trong tiếng Trung là 旦 (danh từ), 黎明 (danh từ), 晓 (danh từ).