Bình yên tiếng Trung là gì?
"bình yên" trong tiếng Trung là 安 (động từ), 沉静 (tính từ), 清净 (tính từ).
安 Động từ
Hán Việt: AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên lặng; bình yên
沉静 Tính từ
Hán Việt: TRẦM TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình yên
清净 Tính từ
Hán Việt: THANH TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình yên
安生 Động từ
Hán Việt: AN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình yên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình yên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình yên tiếng Trung là gì?
"bình yên" trong tiếng Trung là 安 (động từ), 沉静 (tính từ), 清净 (tính từ).