TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

康

kāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANG
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khang

康 nghĩa là khỏe mạnh, bình yên.

Nghĩa của 康

kāng

KHANG
  1. Khỏe mạnh
  2. Bình yên
  3. Dồi dào

Kāng

KHANGtên riêng
  1. họ Họ Kāng

Từ ghép có 康

Thành ngữ có 康

  • 康庄大道 — Con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
  • 早日康复 — Hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!

Câu hỏi thường gặp

康 nghĩa là gì?

康 (kāng, kāng) nghĩa là khỏe mạnh, bình yên.

康 đọc thế nào?

康 đọc là kāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 康 là gì?

Âm Hán Việt của 康 là "khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.