TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bầu không khí tiếng Trung là gì?

"bầu không khí" trong tiếng Trung là 气氛 (danh từ), 氛围 (danh từ), 情调 (danh từ).

气氛 Danh từ

qìfēnHán Việt: KHÍ PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng

Xem đầy đủ từ "气氛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

氛围 Danh từ

fēnwéiHán Việt: PHẦN VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu không khí; không khí

Xem đầy đủ từ "氛围": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情调 Danh từ

qíngdiàoHán Việt: TÌNH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng; hương vị

Xem đầy đủ từ "情调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầu không khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bầu không khí tiếng Trung là gì?

"bầu không khí" trong tiếng Trung là 气氛 (danh từ), 氛围 (danh từ), 情调 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.