Bầu không khí tiếng Trung là gì?
"bầu không khí" trong tiếng Trung là 气氛 (danh từ), 氛围 (danh từ), 情调 (danh từ).
气氛 Danh từ
Hán Việt: KHÍ PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng
氛围 Danh từ
Hán Việt: PHẦN VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; không khí
情调 Danh từ
Hán Việt: TÌNH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng; hương vị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bầu không khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bầu không khí tiếng Trung là gì?
"bầu không khí" trong tiếng Trung là 气氛 (danh từ), 氛围 (danh từ), 情调 (danh từ).