TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắn tiếng Trung là gì?

"bắn" trong tiếng Trung là 射击 (động từ), 发射 (động từ), 射 (động từ).

射击 Động từ

shèjīHán Việt: XẠ KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn; nổ súng (súng)

Xem đầy đủ từ "射击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发射 Động từ

fāshèHán Việt: PHÁT XẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn (một vật thể)

Xem đầy đủ từ "发射": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

射 Động từ

shèHán Việt: XẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn

Xem đầy đủ từ "射": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

燃放 Động từ

ránfàngHán Việt: NHIÊN PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)

Xem đầy đủ từ "燃放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

施放 Động từ

shīfàngHán Việt: THI PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn

Xem đầy đủ từ "施放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắn tiếng Trung là gì?

"bắn" trong tiếng Trung là 射击 (động từ), 发射 (động từ), 射 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.