Bắn tiếng Trung là gì?
"bắn" trong tiếng Trung là 射击 (động từ), 发射 (động từ), 射 (động từ).
射击 Động từ
Hán Việt: XẠ KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn; nổ súng (súng)
发射 Động từ
Hán Việt: PHÁT XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn (một vật thể)
射 Động từ
Hán Việt: XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn
燃放 Động từ
Hán Việt: NHIÊN PHÓNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
施放 Động từ
Hán Việt: THI PHÓNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắn tiếng Trung là gì?
"bắn" trong tiếng Trung là 射击 (động từ), 发射 (động từ), 射 (động từ).