TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bị đánh bại tiếng Trung là gì?

"bị đánh bại" trong tiếng Trung là 失败 (động từ), 输 (động từ), 疲惫 (tính từ).

失败 Động từ

shībàiHán Việt: THẤT BẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đánh bại

Xem đầy đủ từ "失败": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

输 Động từ

shūHán Việt: THÂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thua; bị đánh bại

Xem đầy đủ từ "输": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

疲惫 Tính từ

píbèi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đánh bại

Xem đầy đủ từ "疲惫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

破败 Tính từ

pòbàiHán Việt: PHÁ BẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đánh bại

Xem đầy đủ từ "破败": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

败北 Động từ

bàiběiHán Việt: BẠI BẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị đánh bại (trong chiến tranh)

Xem đầy đủ từ "败北": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị đánh bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bị đánh bại tiếng Trung là gì?

"bị đánh bại" trong tiếng Trung là 失败 (động từ), 输 (động từ), 疲惫 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.