Bị đánh bại tiếng Trung là gì?
"bị đánh bại" trong tiếng Trung là 失败 (động từ), 输 (động từ), 疲惫 (tính từ).
失败 Động từ
Hán Việt: THẤT BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh bại
输 Động từ
Hán Việt: THÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thua; bị đánh bại
疲惫 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh bại
破败 Tính từ
Hán Việt: PHÁ BẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh bại
败北 Động từ
Hán Việt: BẠI BẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị đánh bại (trong chiến tranh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị đánh bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị đánh bại tiếng Trung là gì?
"bị đánh bại" trong tiếng Trung là 失败 (động từ), 输 (động từ), 疲惫 (tính từ).